1mm bằng bao nhiêu cm? Cách chuyển đổi đơn vị đo độ dài

Khái niệm độ dài Centimet

Centimet là một đơn vị đo độ dài được sử dụng phổ biến hiện nay, chắc hẳn không còn xa lạ đối với mọi người. Nhưng còn một số bạn còn thắc mắc về vấn đề quy đổi từ centimet sang những đơn vị khác và ngược lại. Lapcamerahanoi.com đã nhận được rất nhiều câu hỏi như 1mm bằng bao nhiêu cm? 1cm bằng bao nhiêu dm?… Chính vì vậy, ngay bây giờ chúng tôi sẽ hướng dẫn cách quy đổi chính xác và hiệu quả. Xin mời bạn theo dõi những nội dung dưới đây nhé!

Tìm hiểu về đơn vị đo độ dài

Khái niệm độ dài Centimet
Khái niệm độ dài Centimet

Xem thêm: Bae là gì?

Centimet là gì?

Centimet được viết tắt là cm. Đây là một trong những đơn vị đo độ dài của hệ mét. Và được đo lường 1cm bằng 1/100m. Chính vì vậy, centimet dùng để đo những vật dụng có độ dài trung bình hoặc là nhỏ. Và được sử dụng in ấn trong dụng cụ thước hỗ trợ việc đo lường của học sinh, sinh viên và trong đời sống hàng ngày.

Milimet là gì?

Milimet được viết tắt là mm. Đây là một trong những đơn vị đo độ dài của hệ mét. Và được đo lường 1mm bằng 1/1000m. Có kích thước nhỏ nhất trong hệ mét và đứng sau centimet. Thường được sử dụng đo những vật dụng kích thước nhỏ.

Tìm hiểu bảng quy đổi đơn vị đo độ dài

Bảng quy đổi đơn vị đo độ dài sẽ được sắp xếp theo thức tự từ lớn đến bé theo chiều trái sang phải. Bạn nên học thuộc thứ tự của các đơn vị trong bảng để quá trình tính toán, quy đổi làm bài tập được chính xác và tiết kiệm tối đa thời gian hoàn thành.

Bảng hỗ trợ quy đổi các đơn vị đo độ dài
Bảng hỗ trợ quy đổi các đơn vị đo độ dài

Xem thêm: Số tài khoản Vietcombank có bao nhiêu số?

Nhờ bảng trên bạn có thể biết được 1mm bằng bao nhiêu cm chưa? Đáp án chính xác nhất đó là 1mm = 1/10cm = 0.1cm

Ngoài ra:

1mm= 1/100 dm = 0.01dm

1mm= 1/1000 m = 0.001m

1mm= 1/10000 dam = 0.0001 dam

1mm= 1/100000 hm = 0.00001 hm

1 mm= 1/1000000 km = 0.000001 km

Những bài tập vận dụng kiến thức quy đổi

Bài tập rèn luyện

Đề bài 1

1mm = … cm

3mm= … cm

60mm= … cm

900mm =… cm

1000mm = … cm

120mm = … cm

6900mm = …cm

Đề bài 2:

1mm = … dm

6mm= … dm

50mm= … dm

700mm =… dm

4000mm = … dm

8900mm = … dm

120mm = … dm

Đề bài 3:

12mm = … m

7mm= …m

11 mm= … m

100mm =… m

1300mm = … m

4000mm = …m

690mm = …m

Xem thêm: Hướng dẫn cách chơi bleach vs naruto 2.9 

Đáp án chi tiết

Đề bài 1:

1mm = 0.1 cm

3mm= 0.3 cm

60mm= 6 cm

900mm =90 cm

1000mm = 100 cm

120mm = 12 cm

6900mm = 690 cm

Đề bài 2:

1mm = 0.01 dm

6mm= 0.06 dm

50mm= 0.5 dm

700mm = 7 dm

4000mm = 40 dm

8900mm = 89 dm

120mm = 1.2 dm

Đề bài 3:

12mm = 0.012 m

7mm= 0.007 m

11 mm= 0.011 m

100mm = 0.1 m

1300mm = 1.3 m

4000mm = 4 m

690mm = 0.69 m

Trên đây là cách quy đổi độ dài nhằm giải đáp câu hỏi 1mm bằng bao nhiêu cm và một số dạng bài tập ứng dụng cơ bản mà lapcamerahanoi.com muốn giới thiệu đến bạn. Hy vọng những thông tin có thể hữu ích để bạn có thể tính toán, quy đổi thuần thúc và chính xác nhất. Nếu bạn còn có vấn đề khác cần được giúp đỡ thì xin hãy để lại bình luận bên dưới.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *